-
04 Nguyễn Du, Khu phố Đông Tân, phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh.
-
Kiểm định chất lượng giáo dục
Cấp độ 3 -
Năm thành lập
1963 -
Chuẩn quốc gia
Đạt chuẩn mức 1
Trường THPT Dĩ An
Công lập
Chỉ tiêu tuyển sinh 2026 - 2027
Loại hình đào tạo
Ngoại ngữ 1
Ngoại ngữ 2
Cơ sở vật chất trang thiết bị
Phòng thí nghiệm
Phòng vi tính
Phòng học có máy lạnh
Phòng ngủ trưa
Xe đưa rước
Sân thể thao ngoài trời
Chương trình ngoại khóa ngoài thành phố
Chương trình âm nhạc, lễ hội hàng năm
Câu lạc bộ trong nhà trường
Học bổng
Phòng Stem
Bán trú
Tin học quốc tế
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| GDĐP | 12 | 540 |
| GDQP-AN | 12 | 540 |
| Giáo dục thể chất | 12 | 540 |
| HĐTN | 12 | 540 |
| Lịch sử | 12 | 540 |
| Ngoại ngữ 1 | 12 | 540 |
| Ngữ Văn | 12 | 540 |
| Toán | 12 | 540 |
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| Công nghệ | 6 | 270 |
| Địa lí | 4 | 180 |
| GDKT&PL | 4 | 180 |
| Hóa học | 8 | 360 |
| Ngoại ngữ 2 | 1 | 45 |
| Sinh học | 8 | 360 |
| Tin học | 6 | 270 |
| Vật lí | 12 | 540 |
| Lớp 10 thường | NV1 | NV2 | NV3 |
|---|---|---|---|
| Năm học 2024 - 2025 | 22.1 | 23 | 0 |
| Năm học 2023 - 2024 | 21.4 | 22 | 0 |
| Năm học 2025 - 2026 | 23.3 | 23.5 | 0 |
| Năm học 2022 - 2023 | 20.8 | 22 | 0 |
| Môn chuyên | Số lượng tuyển sinh | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 |
|---|
| Lớp 10 tích hợp | NV1 | NV2 |
|---|
| Năm | Tỷ lệ tốt nghiệp THPT | Tỷ lệ trúng tuyển các trường Đại học |
|---|---|---|
| 2025 | 100 % | 99 % |
-
- 01 Huân chương lao động hàng nhì (2016). - 01 Huân chương lao động hạng ba (2001). - 01 Cờ thi đua của Chính Phủ (2015). - 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính Phủ (2013). -
- 01 Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo (2014). - 02 Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo (2007, 2012). - 03 Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân Thành phố (2009, 2019, 2025). -
- Kỳ thi học sinh giỏi lớp 12 cấp Thành phố năm học 2025-2026: 27 giải (09 giải nhì, 18 giải ba). -
- Cuộc thi Quốc phòng An ninh cấp Thành phố (vòng cụm) năm học 2025-2026: 01 giải nhì. -
- Cuộc thi Quốc phòng An ninh cấp Thành phố (vòng cụm) năm học 2025-2026: 01 giải nhì. -
- 01 giải Ba cuộc thi Hùng biện Tiếng Nhật cấp thành phố năm học 2025-2026 -
- 01 giải hạng Ba môn Bóng chuyền hơi nữ - Hội thao ngành năm học 2025-2026 -
- 02 giải Khuyến khích của GV và HS cuộc thi "An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai" cấp Thành phố năm học 2025-2026 -
- 02 giải Nhì, 06 giải Ba kỳ thi "Chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tính cầm tay cấp thành phố năm học 2025 -2026". -
- Hội trại truyền thống 9/1 lần thứ XVIII– năm 2026 đạt giải các nội dung: Khuyến khích "Toàn trại"; Nhì "Cổng trại"; Khuyến khích "Trò chơi vận động", Khuyến khích "Rung chuông vàng" -
- 02 Giải Nhì; 01 Giải Ba Hội thi thiết kế chủ đề dạy học STEM/STEAM, chủ đề dạy học số cấp thành phố năm học 2025 -2026 -
- 03 Giải Nhì ; 01 Giải ba Cuộc thi "Khoa học kỹ thuật cấp thành phố học sinh THCS và THPT năm học 2025 - 2026"