-
Đường Hàng Điều, Phường phước Thắng, Tp. Hồ Chí Minh
-
Kiểm định chất lượng giáo dục
Cấp độ 3 -
Năm thành lập
1991 -
Chuẩn quốc gia
Đạt chuẩn mức 2
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Công lập
Chỉ tiêu tuyển sinh 2026 - 2027
Loại hình đào tạo
Ngoại ngữ 1
Ngoại ngữ 2
Cơ sở vật chất trang thiết bị
Phòng thí nghiệm
Phòng vi tính
Phòng học có máy lạnh
Phòng ngủ trưa
Xe đưa rước
Sân thể thao ngoài trời
Chương trình ngoại khóa ngoài thành phố
Chương trình âm nhạc, lễ hội hàng năm
Câu lạc bộ trong nhà trường
Học bổng
Phòng Stem
Bán trú
Tin học quốc tế
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| GDĐP | 15 | 525 |
| GDQP-AN | 15 | 525 |
| Giáo dục thể chất | 15 | 525 |
| HĐTN | 15 | 525 |
| Lịch sử | 15 | 525 |
| Ngữ Văn | 15 | 525 |
| Toán | 15 | 525 |
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| Công nghệ | 2 | 70 |
| GDKT&PL | 4 | 140 |
| Hóa học | 11 | 385 |
| Ngoại ngữ 1 | 15 | 525 |
| Sinh học | 8 | 210 |
| Tin học | 15 | 525 |
| Vật lí | 11 | 385 |
| Lớp 10 thường | NV1 | NV2 | NV3 |
|---|
| Môn chuyên | Số lượng tuyển sinh | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 |
|---|---|---|---|
| Toán | 90 |
37.77
|
0
|
| Vật lí | 60 |
32.2
|
0
|
| Hóa học | 60 |
35.65
|
0
|
| Sinh học | 25 |
36.75
|
0
|
| Tin học | 25 |
35.5
|
37.75
|
| Ngữ Văn | 30 |
37.77
|
0
|
| Ngoại ngữ 1 | 90 |
35.2
|
0
|
| Toán | 105 |
38
|
0
|
| Vật lí | 70 |
30
|
0
|
| Hóa học | 70 |
33.5
|
0
|
| Sinh học | 35 |
34.25
|
0
|
| Tin học | 35 |
29.25
|
38
|
| Ngữ Văn | 35 |
36.5
|
0
|
| Ngoại ngữ 1 | 105 |
36.1
|
0
|
| Lớp 10 tích hợp | NV1 | NV2 |
|---|
| Năm | Tỷ lệ tốt nghiệp THPT | Tỷ lệ trúng tuyển các trường Đại học |
|---|---|---|
| 2025 | 100 % | 100 % |