-
Lô P2 Khu tái định cư 38,4 ha, phường An Khánh, thành phố Hồ Chí Minh
-
Kiểm định chất lượng giáo dục
Cấp độ 1 -
Năm thành lập
2000
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
Công lập
Chỉ tiêu tuyển sinh 2026 - 2027
Loại hình đào tạo
Ngoại ngữ 1
Ngoại ngữ 2
Cơ sở vật chất trang thiết bị
Phòng thí nghiệm
Phòng vi tính
Phòng học có máy lạnh
Phòng ngủ trưa
Xe đưa rước
Sân thể thao ngoài trời
Chương trình ngoại khóa ngoài thành phố
Chương trình âm nhạc, lễ hội hàng năm
Câu lạc bộ trong nhà trường
Học bổng
Phòng Stem
Bán trú
Tin học quốc tế
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| Giáo dục thể chất | 15 | 525 |
| Lịch sử | 15 | 525 |
| Ngoại ngữ 1 | 15 | 525 |
| Ngữ Văn | 15 | 525 |
| Toán | 15 | 525 |
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| Âm nhạc | 1 | 35 |
| Công nghệ | 2 | 70 |
| Địa lí | 4 | 140 |
| GDKT&PL | 2 | 70 |
| Hóa học | 11 | 385 |
| Mỹ thuật | 1 | 35 |
| Sinh học | 5 | 175 |
| Tin học | 15 | 525 |
| Vật lí | 8 | 280 |
| Lớp 10 thường | NV1 | NV2 | NV3 |
|---|
| Môn chuyên | Số lượng tuyển sinh | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh |
36.25
|
37.25
|
|
| Toán |
34.25
|
34.5
|
|
| Vật lí |
29.5
|
29.75
|
|
| Hóa học |
36
|
36.75
|
|
| Sinh học |
35.5
|
35.75
|
|
| Tin học |
32
|
32.25
|
|
| Ngữ văn |
37.75
|
38
|
|
| Tiếng Anh |
35.75
|
36
|
|
| Toán |
35.5
|
36.25
|
|
| Vật lí |
32
|
32.25
|
|
| Hóa học |
36
|
36.75
|
|
| Sinh học |
37.25
|
37.5
|
|
| Tin học |
32.25
|
32.75
|
|
| Ngữ văn |
37
|
37.75
|
|
| Tiếng Anh |
35.75
|
36
|
|
| Toán |
35.5
|
36.25
|
|
| Vật lí |
32
|
32.25
|
|
| Hóa học |
36
|
36.75
|
|
| Sinh học |
37.25
|
37.5
|
|
| Tin học |
32.25
|
32.75
|
|
| Ngữ văn |
37
|
37.75
|
| Lớp 10 tích hợp | NV1 | NV2 |
|---|---|---|
| Năm học 2024 - 2025 | 34.5 | 35 |
| Năm học 2023 - 2024 | 34.5 | 35 |
| Năm học 2022 - 2023 | 34.25 | 34.5 |
| Năm | Tỷ lệ tốt nghiệp THPT | Tỷ lệ trúng tuyển các trường Đại học |
|---|---|---|
| 2022 | 100 % | 100 % |
| 2023 | 100 % | 100 % |
| 2024 | 100 % | 100 % |
| 2025 | 100 % | 100 % |
-
HỌC SINH GIỎI THPT CẤP QUỐC GIA năm học 2025-2026: 36 HSG Quốc Gia, gồm: 04 Giải NHẤT; 09 Giải NHÌ; 07 Giải BA: 14; 16 Giải KHUYẾN KHÍCH. -
CUỘC THI KHOA HỌC KỸ THUẬT học sinh Trung học CẤP QUỐC GIA năm học 2025-2026: Có 01 dự án đạt Giải BA -
HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP THÀNH PHỐ năm học 2025-2026: Có 203 HSG Cấp Thành phố, gồm: 32 Giải NHẤT; 76 Giải NHÌ; 95 Giải BA -
HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ năm học 2025-2026: Có 86 HSG Cấp Thành phố, gồm 23 Giải NHẤT; 38 Giải NHÌ; 25 Giải BA. -
HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY cấp Thành phố, năm học 2025-2026: Có 18 HSG, gồm: 09 Giải NHÌ; 09 Giải BA. -
Cuộc thi "KHOA HỌC KỸ THUẬT CẤP THÀNH PHỐ HỌC SINH TRUNG HỌC" năm học 2025-2026: Đạt 11 Giải, gồm: 01 Giải NHẤT; 05 Giải NHÌ; 05 Giải Ba -
KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 LẦN THỨ XXX NĂM 2026: Đạt 52 Huy chương (HC), gồm: 21 HC Vàng; 21 HC Bạc và 10 HC Đồng. Xếp hạng 11/130 đơn vị -
Cuộc thi "HỌC SINH-SINH VIÊN VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP" CẤP THÀNH PHỐ năm học 2025-2026: Có 01 dự án đạt GIẢI BA -
KẾT QUẢ CUỘC THI OLYMPIC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2025-2026, đạt 02 Giải NHẤT; 17 Giải NHÌ; 35 Giải BA -
VỀ THỂ DỤC THỂ THAO HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG: Đạt nhiều thành tích cao ở một số lĩnh vực Cấp Thành phố, Quốc Gia và Khu vực