-
1A Nguyễn Hiến Lê, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
-
Kiểm định chất lượng giáo dục
Cấp độ 1 -
Năm thành lập
1988
THPT Nguyễn Chí Thanh
Công lập
Chỉ tiêu tuyển sinh 2026 - 2027
Loại hình đào tạo
Ngoại ngữ 1
Ngoại ngữ 2
Cơ sở vật chất trang thiết bị
Phòng thí nghiệm
Phòng vi tính
Phòng học có máy lạnh
Phòng ngủ trưa
Xe đưa rước
Sân thể thao ngoài trời
Chương trình ngoại khóa ngoài thành phố
Chương trình âm nhạc, lễ hội hàng năm
Câu lạc bộ trong nhà trường
Học bổng
Phòng Stem
Bán trú
Tin học quốc tế
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| GDĐP | 17 | 765 |
| GDQP-AN | 17 | 765 |
| Giáo dục thể chất | 17 | 765 |
| HĐTN | 17 | 765 |
| Lịch sử | 17 | 765 |
| Ngoại ngữ 1 | 17 | 765 |
| Ngữ Văn | 17 | 765 |
| Toán | 17 | 765 |
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| Âm nhạc | 0 | 0 |
| Công nghệ | 1 | 45 |
| Địa lí | 10 | 450 |
| GDKT&PL | 4 | 180 |
| Hóa học | 13 | 585 |
| Mỹ thuật | 0 | 0 |
| Sinh học | 7 | 315 |
| Tin học | 17 | 765 |
| Vật lí | 16 | 720 |
| Lớp 10 thường | NV1 | NV2 | NV3 |
|---|---|---|---|
| Năm học 2023 - 2024 | 20.25 | 21.25 | 21.5 |
| Năm học 2022 - 2023 | 20 | 20.5 | 20.75 |
| Năm học 2024 - 2025 | 18.25 | 18.5 | 18.75 |
| Năm học 2025 - 2026 | 18 | 18.5 | 18.75 |
| Môn chuyên | Số lượng tuyển sinh | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 |
|---|
| Lớp 10 tích hợp | NV1 | NV2 |
|---|
| Năm | Tỷ lệ tốt nghiệp THPT | Tỷ lệ trúng tuyển các trường Đại học |
|---|---|---|
| 2022 | 99.83 % | 90.62 % |
| 2023 | 99.84 % | % |
| 2024 | 100 % | 93.19 % |
| 2025 | 100 % | 94.68 % |
-
Học sinh giỏi lớp 12 cấp thành phố: 36 giải, trong đó : 9 giải Nhì và 27 giải Ba -
Học sinh giỏi máy tính cầm tay cấp thành phố: 8 giải, trong đó: 3 giải Nhì, 5 giải Ba -
Học sinh giỏi nghiên cứu khoa học kỹ thuật cấp thành phố: 5 giải, trong đó: 1 giải Nhì, 4 giải Ba -
Học sinh đạt giải ngày hội Olympic tháng 4 thành phố năm 2026: 31 giải, trong đó: 8 giải Nhì, 23 giải Ba